Cách thêm S ES: Quy tắc thêm S và ES trong tiếng Anh chi tiết nhất

Thứ Sáu, ngày 04/03/2022 - 12:20
5 / 5 của 1 đánh giá
Cách thêm s es đã khiến cho rất nhiều bạn học ngoại ngữ cảm thấy bối rối khi không biết động từ nào thêm “s” hoặc động từ nào thì thêm “es”. Nếu như các bạn không nắm vững kiến thức về “động từ thêm s”, “động từ thêm es”, “khi nào thêm s và es”, thì sẽ rất khó để có thể đạt điểm tuyệt đối trong những bài kiểm tra cũng như văn phong viết trở nên chính xác. Tâm Thế Thăng Long sẽ tổng hợp và chia sẻ tới bạn các quy tắc thêm s es cùng cách phát âm của chúng đầy đủ nhất qua bài viết này nhé.

Bạn đang xem : Cách thêm S ES: Quy tắc thêm S và ES trong tiếng Anh chi tiết nhất

Cách thêm S ES: Quy tắc thêm S và ES trong tiếng Anh chi tiết nhất được cập nhật mới nhất tại Tamthethanglong.com. Trang thông tin tổng hợp mới nhất của giới trẻ hiện nay, cập nhật liên tục.

Cách thêm s es sau động từ trong tiếng Anh

Trong ngữ pháp tiếng Anh, đối với mỗi dạng động từ riêng biệt thì chúng ta sẽ có các cách chia khác nhau. 

Bạn có thể thấy đa số các động từ trong tiếng Anh khi đi cùng với chủ ngữ (danh từ hoặc đại từ) ở dạng ngôi thứ 3 số ít trong thì hiện tại đơn sẽ được thêm “s”.

Ví dụ:

  • Play = & gt; plays
  • Send = & gt; sends
  • Call = & gt; Calls
  • Earn = & gt; earns
  • Eat = & gt; eats
  • Meet = & gt; meets
  • Sell = & gt; sells

Thế nhưng, có 1 số trường hợp đặc biệt của động từ thêm s ở phía sau mà chúng ta cần phải lưu ý.

Động từ kết thúc bằng -o, -s, -z, -ch, -x, -sh, -ss thêm đuôi “es”

Xem thêm : Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

Ví dụ:

  • Do = & gt; does
  • Pass = & gt; passes
  • Catch = & gt; catches
  • Wash = & gt; washes
  • Miss = & gt; misses

Cách thêm s es sau động từ trong tiếng Anh

Quy tắc thêm s es

Trong trường hợp, động từ được kết thúc bởi 1 phụ âm + -y, chúng ta sẽ chuyển -y thành -i và thêm đuôi “es”.

Tham khảo thêm : Chia sẻ Bộ từ vựng tiếng Anh về đồ uống về học ngay hôm nay

Ví dụ:

  • Apply = & gt; applies
  • Copy = & gt; copies
  • Cry = & gt; cries
  • Fly = & gt; flies
  • Study = & gt; studies

Không giống với trường hợp ở trên, động từ được kết thức bởi 1 nguyên âm + -y, chúng ta sẽ không thay đổi -y và chỉ thêm -s như bình thường.

Ví dụ:

  • Buy = & gt; buys
  • Pay = & gt; pays
  • Play = & gt; plays
  • Pray = & gt; prays
  • Spray = & gt; sprays

Động từ thêm s là 1 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh: have = & gt; has

Cách phát âm với các động từ thêm s và es

Đối với động từ thêm s và es sẽ có 3 cách phát âm sau:

  • Phát âm là /iz/.
  • Phát âm là /s/.
  • Phát âm là /z/.

Phát âm là /s/ khi âm tận cùng của động từ nguyên thể là /p/, /t/, /k/, /f/, /th/

Ví dụ:

  • Stops – /stɒps/
  • Looks – /lʊks/
  • Wants – /wɒnts/
  • Works – /wɜːks/
  • Laughs – /lɑːfs/

Cách phát âm với các động từ thêm s và es

Cách phát âm với động từ s es

Phát âm là /ɪz/ khi âm tận cùng của động từ nguyên thể là /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/ – Thường có chữ cái tận cùng là sh, s, ce, ss, z, ch, ge, x…

Ví dụ:

  • Kisses – /kisiz/
  • Wishes – /wɪʃiz/
  • Changes – /ˈtʃeɪndʒɪz/
  • Misses – /mɪsiz/
  • Rises – /raɪz/

Phát âm là /z/ khi âm tận cùng của động từ là các nguyên âm và phụ âm hữu thanh còn lại.

Ví dụ:

  • Sees – /siːz/
  • Calls – /kɔːlz/
  • Wears – /weərz/
  • Buys – /baɪz/
  • Goes –  /ɡəʊz/

Bài tập về cách thêm s es trong tiếng Anh

Ở trên là toàn bộ lý thuyết về cách thêm s es trong tiếng Anh cũng như hướng dẫn bạn về cách phát âm của chúng. Sau đây hãy cùng TamTheThangLong thực hành một số dạng bài tập cơ bản để ôn tập lại kiến thức vừa học nhé.

Bài tập về cách thêm s es trong tiếng Anh

Khi nào thêm s và es

Bài tập: Chia dạng đúng của từ:

  • Fly (bay ) – flies/ flys/ flyes
  • Try (cố gắng) – tries/ tryes/trys
  • Write (viết) – writs/ writes/ writies
  • Come (tới) – coms/ comies/ comes
  • Finish (kết thúc) – finishs/finishes/finish
  • Study (học ) -studys/ studies/studyes
  • Cry (khóc) – crys/cries/cryes
  • Ride (lái xe) – rides/ ridies/rids
  • Go (đi) – goes/gos/ go
  • Like (thích) – likies/ likes/ liks

Đáp án:

  • Flies
  • Tries
  • Writes
  • Comes
  • Finishes
  • Studies
  • Cries
  • Rides
  • Goes
  • Likes

Bài viết trên đây đã tổng hợp tất tần tật kiến thức về cách thêm s es trong tiếng Anh. Bên cạnh đó, bài viết cũng chia sẻ hướng dẫn về cách phát âm của chúng đầy đủ và chi tiết nhất. Hy vọng rằng với những thông tin chia sẻ mà chúng mình cung cấp đã trả lời được câu hỏi “khi nào thêm s và es trong tiếng Anh?” một cách rõ ràng nhất. Chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

Trên đây là bài viết Cách thêm S ES: Quy tắc thêm S và ES trong tiếng Anh chi tiết nhất được Tâm Thế Thăng Long chia sẻ và cập nhật mới nhất. Chúc các bạn có những thông tin thật thú vị tại Tamthethanglong.com.

Hà Sio

Tác giả: Hà Sio

Tham gia Tâm Thế Thăng Long: 2022

Bút danh:

Xin chào! Mình là Hà Sio, mình yêu cái đẹp và yêu làm đẹp. Vì thế trong blog này mình đã chia sẻ những thủ thuật về kiến thức cuộc sống, tình yêu, Phong thủy... mà mình đã tích lũy, học hỏi được trong nhiều năm qua. Hãy thường xuyên ghé thăm blog để đón đọc nhiều bài viết mới của mình nhé.


Chia sẻ bộ từ vựng tiếng Anh về đồ uống về học ngay hôm nay
Chia sẻ bộ từ vựng tiếng Anh về đồ uống về học ngay hôm nay
Bạn bối rối khi bước vào quán cafe với menu chỉ có tiếng Anh?
Từ vựng về thời tiết: Từ vựng & Mẫu câu giao tiếp
Từ vựng về thời tiết: Từ vựng & Mẫu câu giao tiếp
“Thời tiết Hà Nội mùa này tuyệt quá”, “Thời tiết hôm nay thật đẹp”, chỉ cần một câu nói vu vơ nhưng bạn hoàn toàn có thể bắt đầu một cuộc đối thoại giao tiếp tiếng Anh. Khi nói về thời tiết, ngoài những từ cơ bản “Hot – nóng”, “Cold – Lạnh”, “Rain – Mưa” thì còn có rất nhiều cách để miêu tả và diễn đạt về thời tiết trong tiếng Anh. Hôm nay, cùng Tâm Thế Thăng Long tìm hiểu bộ từ vựng về thời tiết trong tiếng Anh thông dụng và đầy đủ nhất qua bài viết dưới đây nhé.
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật sắp xếp theo bảng chữ cái
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật sắp xếp theo bảng chữ cái
Tiếng Anh chuyên ngành luật đóng vai trò vô cùng quan trọng đối với những người học tập và làm việc trong chuyên ngành này. Nắm vững được các từ vựng này, người đi làm sẽ có cơ hội có được mức lương cạnh tranh hơn, cũng dễ tìm được việc làm tốt hơn với môi trường mang tính quốc tế hơn.
99 + từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh
99 + từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh
Không có gì trên thế giới ngọt ngào như một ngôi nhà. Nhà là biểu tượng của sự liên kết giữa con người với một nơi mà tất cả chúng ta học những bước đầu tiên của cuộc sống. Từ vựng về nhà cửa là một trong những chủ đề dễ dàng nhưng cũng không kém phần thú vị để chúng ta có thể làm phong phú thêm vốn từ vựng, vận dụng trong học tập và giao tiếp. 
Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Vật lý hữu ích
Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Vật lý hữu ích
Tầm quan trọng của vật lý học trong đời sống của chúng ta từ ngàn năm nay là điều không thể chối từ, nó đã góp phần thúc đẩy sự phát triên, văn minh của nhân loại thế giới đến ngày nay . Vậy hãy cùng TamTheThangLong bổ sung thêm  kho từ vựng tiếng Anh chuyên ngành vật lý để giúp chúng ta có thể tự tin sử dụng trong giao tiếp nhé.
Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé Theo Chủ Đề Dễ Học & Dễ Nhớ
Từ Vựng Tiếng Anh Cho Bé Theo Chủ Đề Dễ Học & Dễ Nhớ
Tiếng anh là ngôn ngữ không thể không biết trong xã hội hiện nay ở bất kỳ lứa tuổi nào, bởi đây là ngôn ngữ thông dụng nhất được sử dụng ở hầu hết mọi nơi trên thế giới. Với tình hình thế giới phát triển như hiện nay, các bé có thể dễ dàng tiếp cận được tiếng anh ngay từ khi còn nhỏ nhưng các vị phụ huynh cũng cần có một kho từ vựng thích hợp với trí não của trẻ ở từng độ tuổi. Hãy tham khảo bài viết từ vựng tiếng anh cho bé theo chủ đề hay nhất được chúng tôi tổng hợp dưới đây